Tụng Tam Tạng
Tam Tạng Kinh Pali
Tạng Luật
1. Bất cộng trụ (BJT 1)
1. Chương Verañja
01. Chương Verañja (45min.), 2p
2. Chương Bất cộng trụ
01. Điều Bất cộng trụ thứ nhất (2h.30min), 28p
02. Điều Bất cộng trụ thứ nhì (2h.), 94p
03. Điều Bất cộng trụ thứ ba (1h.30min), 152p
04. Điều Bất cộng trụ thứ tư (1h.15min), 192p
3. Chương tăng tàng
01. Điều học về việc xuất ra tinh dịch (1h.20min.), 256p
02. Điều học về xúc chạm thân thể (50min.), 292p
03. Điều học về nói lời thô tục (20min.), 320p
04. Điều học về sự hầu hạ tình dục cho bản thân (15min.), 330p
05. Điều học về việc mai mối (1h.20min.), 338p
06. Điều học về làm cốc liêu (1h.10min.), 374p
07. Điều học về làm trú xá (25min.), 404p
08. Điều học về thứ nhất về vị xấu xa sân hận (45min.), 416p
09. Điều học về thứ nhì về về vị xấu xa sân hận (25min.), 434p
10. Điều học về thứ nhất về chia rẽ hội chúng (15min.), 448p
11. Điều học về thứ nhì về chia rẽ hội chúng (10min.), 456p
12. Điều học về sự khó dạy (10min.), 462p
13. Điều học về vị làm hư hỏng các gia đình (40min.), 466p
4. Chương bất định
01. Điều học về sự bất định thứ nhất (15min.), 484p
02. Điều học về sự bất định thứ nhì (15min.), 490p
5. Chương Ưng xã đối trị
1. Phẩm Y
01. Điều Học Thứ Nhất Về Kaṭhina (10min.), 498p
02. Điều Học Thứ Nhì Về Kaṭhina (20min.), 502p
03. Điều Học Thứ Ba Về Kaṭhina (10min.), 512p
04. Điều Học Về Y Cũ: (10min.), 516p
05. Điều Học Về Nhận Lãnh Y (10min.), 522p
06. Điều Học Về Việc Yêu Cầu Người Không Phải Là Thân Quyến (10min.), 526p
07. Điều Học Về Vượt Quá Số Y Ấy (10min.), 532p
08. Điều Học Thứ Nhất Về (Số Tiền) Đã Được Chuẩn Bị (10min.), 536p
09. Điều Học Thứ Nhì Về (Số Tiền) Đã Được Chuẩn Bị (10min.), 540p
10. Điều Học Về Đức Vua (20min.), 546p
2. Phẩm Tơ Tằm
01. Điều Học Về Tơ Tằm. (5min.), 554p
02. Điều Học Về Thuần Màu Đen. (5min.), 556p
03. Điều Học Về Hai Phần. (5min.), 558p
04. Điều Học Về Sáu Năm. (10min.), 562p
05. Điều Học Về Tấm Lót Ngồi Và Tấm Trải Nằm. (15min.), 566p
06. Điều Học Về Các Lông Cừu. (5min.), 572p
07. Điều Học Về Việc Bảo Giặt Lông Cừu. (10min.), 576p
08. Điều Học Về Vàng Bạc. (10min.), 580p
09. Điều Học Về Việc Trao Đổi Bằng Vàng Bạc. (10min.), 584p
10. Điều Học Về Việc Mua Bán. (5min.), 588p
3. Phẩm Bình Bát
01. Điều Học Về Bình Bát. (10min.), 592p
02. Điều Học Về Chưa Đủ Năm Miếng Vá. (20min.), 596p
03. Điều Học Về Dược Phẩm. (20min.), 606p
04. Điều Học Về Vải Choàng Tắm Mưa. (10min.), 612p
05. Điều Học Về Việc Giật Lại Y. (5min.), 616p
06. Điều Học Về Yêu Cầu Chỉ Sợi. (5min.), 620p
07. Điều Học Quan Trọng Về Thợ Dệt. (10min.), 622p
08. Điều Học Về Y Đặc Biệt. (10min.), 628p
09. Điều Học Về (Chỗ Ngụ) Nguy Hiểm. (10min.), 632p
10. Điều Học Về ‘Đã Được Thuyết Phục’. (10min.), 636p
2. Ưng đối trị (BJT 2-i,ii)
1. Phẩm Giáo Tích Giới Tỳ Khưu
1. Chương Ưng Đối Trị
1. Phẩm Nói Dối
01. Điều học về Nói dối (30min.), 2p
02. Điều học về Chưởi mắng (55min.), 14p
03. Điều học về Lời đâm thọc (20min.), 42p
04. Điều học về Dạy kệ pháp (5min.), 52p
05. Điều học về Nằm chung trong chỗ có che lợp lần thứ nhất (8min.), 56p
06. Điều học về Nằm chung trong chỗ kín lần thứ nhì (12min.), 60p
07. Điều học về Thuyết pháp đến phụ nữ (12min.), 66p
08. Điều học về Khoe sự thực chứng (50min.), 74p
09. Điều học về công bố tội xấu (8min.), 98p
10. Điều học về đào đất (6min.), 102p
2. Phẩm Thảo Mộc
01. Điều học về thảo mộc (7min.), 106p
02. Điều học về nói tránh né (11min.), 110p
03. Điều học về việc phàn nàn (6min.), 116p
04. Điều học thứ nhất về chỗ nằm ngồi (7min.), 120p
05. Điều học thứ nhì về chỗ nằm ngồi (7min.), 124p
06. Điều học về việc chen vào (5min.), 128p
07. Điều học về việc lôi kéo ra (8min.), 132p
08. Điều học về căn gác lầu (5min.), 136p
09. Điều học về trú xá lớn (7min.), 138p
10. Điều học về (nước) có sinh vật (7min.), 142p
3. Phẩm Giáo giới Tỳ-kheo Ni
01. Điều học về giáo giới (22min.), 146p
02. Điều học về (mặt trời) đã lặn (7min.), 158p
03. Điều học về chỗ ngụ của Tỳ-kheo ni (8min.), 162p
04. Điều học về vật chất (6min.), 168p
05. Điều học về cho y (7min.), 172p
06. Điều học về may y (6min.), 176p
07. Điều học về việc hẹn trước (8min.), 180p
08. Điều học về việc lên thuyền (8min.), 184p
09. Điều học về được môi giới (8min.), 190p
10. Điều học về ngồi nơi kín đáo (5min.), 194p
4. Phẩm Vật Thực
01. Điều học về vật thực ở phước xá (8min.), 200p
02. Điều học về vật thực chung nhóm (15min.), 204p
03. Điều học về vật thực thỉnh sau (14min.), 212p
04. Điều học về người mẹ của Kana (12min.), 220p
05. Điều học thứ nhất về việc ngăn vật thực (9min.), 228p
06. Điều học thứ nhì về việc ngăn vật thực (8min.), 232p
07. Điều học về vật thực sái giờ (5min.), 238p
08. Điều học về tích trữ vật thực (5min.), 240p
09. Điều học về vật thực thượng hạng (8min.), 244p
10. Điều học về tăm xỉa răng (6min.), 248p
5. Phẩm Ðạo sĩ Lõa Thể
01. Điều học về đạo sĩ loã thể (7min.), 252p
02. Điều học về viẹc đuổi đi (7min.), 256p
03. Điều học về chỉ có cặp vợ chồng (6min.), 260p
04. Điều học về thứ nhất về ngồi nơi kín đáo (6min.), 262p
05. Điều học về thứ nhì về ngồi nơi kín đáo (5min.), 266p
06. Điều học về đi thăm viếng (13min.), 270p
07. Điều học về vị Mahanama (13min.), 276p
08. Điều học về quân đội động binh (7min.), 284p
09. Điều học về trú ngụ nơi binh đội (4min.), 288p
10. Điều học về nơi tập trận (5min.), 290p
6. Phẩm Uống Rượu
01. Điều học về uống rượu (9min.), 296p
02. Điều học về thọt lét bằng ngón tay (4min.), 302p
03. Điều học về chơi giỡn (5min.), 304p
04. Điều học về sự không tôn trọng (4min.), 306p
05. Điều học về việc làm cho kinh sợ (4min.), 310p
06. Điều học về ngọn lữa (6min.), 312p
07. Điều học về việc tắm (13min.), 316p
08. Điều học về việc làm hoại sắc (5min.), 324p
09. Điều học về chú nguyện để dùng chung (5min.), 328p
10. Điều học về viẹc thu giấu y (6min.), 330p
7. Phẩm Giết Côn Trùng
01. Điều học về việc cố ý giết sinh vật (3min.), 336p
02. Điều học về nước có sinh vật (3min.), 338p
03. Điều học về việc khơi lại (4min.), 340p
04. Điều học về tội xấu xa (6min.), 342p
05. Điều học về người kém hai mươi tuổi (10min.), 346p
06. Điều học về đám người đạo tặc (6min.), 350p
07. Điều học về việc hẹn trước (6min.), 354p
08. Điều học về vị Arittha (15min.), 358p
09. Điều học về việc hưởng thụ chung với vị bị án treo (6min.), 366p
10. Điều học về vị Kantaka (15min.), 370p
8. Phẩm Nói Theo Pháp
01. Điều học về nói theo Pháp (7min.), 380p
02. Điều học về việc gây ra sự bối rối (6min.), 384p
03. Điều học về sự giã vờ ngu dốt (8min.), 388p
04. Điều học về cú đánh (4min.), 392p
05. Điều học về việc giá tay doạ đánh (4min.), 394p
06. Điều học về không có nguyên cớ (4min.), 398p
07. Điều học về cố ý (5min.), 400p
08. Điều học về việc nghe lén (5min.), 404p
09. Điều học về việc ngăn cản hành sự (5min.), 406p
10. Điều học về việc bỏ đi không trao ra sự tuỳ thuận (5min.), 410p
11. Điều học về vị Dabba (6min.), 412p
12. Điều học về việc thuyết phục dâng (7min.), 416p
9. Phẩm Trong Ðền Vua
01. Điều học về hậu cung của đức vua (17min.), 422p
02. Điều học về vật quý giá (13min.), 432p
03. Điều học về việc vào làng lúc sái thời (11min.), 438p
04. Điều học về ống đựng kim (5min.), 444p
05. Điều học về giường nằm (4min.), 446p
06. Điều học về độn bông gòn (6min.), 448p
07. Điều học về tấm lót ngồi (6min.), 452p
08. Điều học về y đắp ghẻ (4min.), 454p
09. Điều học về vãi choàng tắm mưa (9min.), 458p
10. Điều học về trưởng lão Nanda (5min.), 460p
2. Chương Ưng phát lộ
01. Điều học Ưng phát lộ thứ nhất (8min.), 464p
02. Điều học Ưng phát lộ thứ nhì (6min.), 468p
03. Điều học Ưng phát lộ thứ ba (13min.), 472p
04. Điều học Ưng phát lộ thứ tư (13min.), 480p
3. Chương Ưng học
01. Phẩm tròn đều (12min.), 488p
02. Phẩm cười vang (10min.), 496p
03. Phẩm chống nạnh (9min.), 504p
04. Phẩm nghiêm trang (13min.), 512p
05. Phẩm vắt cơm (8min.), 522p
06. Phẩm tiếng sột sột (17min.), 530p
07. Phẩm giày dép (25min.), 542p
4. Chương Dàn xếp tranh tụng
01. Chương Dàn xếp tranh tụng (2min.), 558p
2. Phẩm Giáo Giới Tỳ Khưu Ni
1. Chương Bất cộng trụ
01. Điều Bất cộng trụ thứ nhất (25min.), 2p
02. Điều Bất cộng trụ thứ nhì (8min.), 14p
03. Điều Bất cộng trụ thứ ba (10min.), 18p
04. Điều Bất cộng trụ thứ tư (10min.), 24p
2. Mười bảy điều tăng tàng
01. Điều điều tăng tàng thứ nhất (10min.), 30p
02. Điều điều tăng tàng thứ nhì (10min.), 34p
03. Điều điều tăng tàng thứ ba (15min.), 40p
04. Điều điều tăng tàng thứ tư (10min.), 48p
05. Điều điều tăng tàng thứ năm (7min.), 54p
06. Điều điều tăng tàng thứ sáu (8min.), 58p
07. Điều điều tăng tàng thứ bảy (15min.), 62p
08. Điều điều tăng tàng thứ tám (12min.), 70p
09. Điều điều tăng tàng thứ chín (10min.), 76p
10. Điều điều tăng tàng thứ mười (20min.), 82p
3. Các điều học Ưng xã đối trị
01. Điều học thứ nhất (10min.), 92p
02. Điều học thứ nhì (6min.), 96p
03. Điều học thứ ba (6min.), 100p
04. Điều học thứ tư (5min.), 104p
05. Điều học thứ năm (6min.), 106p
06. Điều học thứ sáu (6min.), 110p
07. Điều học thứ bảy (5min.), 112p
08. Điều học thứ tám (5min.), 116p
09. Điều học thứ chín (6min.), 118p
10. Điều học thứ mười (6min.), 122p
11. Điều học thứ mười một (6min.), 124p
12. Điều học thứ mười hai (8min.), 128p
4. Chương Ưng Đối Trị
01. Phẩm tỏi (45min.), 134p
02. Phẩm bóng tối (45min.), 158p
03. Phẩm loã thể (45min.), 184p
04. Phẩm nằm chung (45min.), 208p
05. Phẩm nhà triển lãm tranh (35min.), 234p
06. Phẩm tu viện (45min.), 256p
07. Phẩm sản phụ (1h.), 282p
08. Phẩm thiếu nữ (1h.), 314p
09. Phẩm dù dép (40min.), 350p
5. Các điều Ưng phát lộ
Các điều Ưng phát lộ (15min.), 372p
6. Các điều Ưng học
Các điều Ưng học (8min.), 378p
7. Các pháp dàn xếp tranh tụng
Các pháp dàn xếp tranh tụng (2min.), 382p
3. Đại Phẩm (BJT 3,4)
01. Chương Trọng Yếu.
01. Phần giảng về sự Giác Ngộ (6min.), 2p
02. Phần giảng về (cội cây si của những) người chăn dê (2min.), 6p
03. Phần giảng về cây Mucalinda (2min.), 6p
04. Phần giảng về cây Rājāyatana (3min.), 8p
05. Phần giảng về sự thỉnh cầu của vị Phạm Thiên (10min.), 10p
06. Phần giảng về nhóm năm vị (35min.), 14p
07. Phần giảng về sự xuất gia (20min.), 30p
08. Phần giảng về Ma Vương (5min.), 42p
09. Phần giảng về sự xuất gia và sự tu lên bậc trên bằng ba sự đi đến nương nhờ (5min.), 44p
10. Phần giảng thứ nhì về Ma Vương (2min.), 46p
11. Câu chuyện về những người bạn thuộc nhóm các vương tử (5min.), 48p
12. Phần giảng về điều kỳ diệu ở Uruvelā (45min.), 50p
13. Phần giảng về việc gặp đức vua Bimbisāra (20min.), 74p
14. Sự xuất gia của Sāriputta và Moggallāna (20min.), 82p
15. Phận sự đối với thầy tế độ (30min.), 92p
16. Phận sự đối với đệ tử (20min.), 106p
17. Phần giảng về những kẻ bị đuổi đi (20min.), 114p
18. Phận sự đối với thầy dạy học (35min.), 126p
19. Phận sự đối với học trò (10min.), 142p
20. Việc xin lỗi (5min.), 152p
21. Câu chuyện về các vị ngu dốt thiếu kinh nghiệm (2min.), 154p
22. Sự đình chỉ việc nương nhờ (2min.), 156p
23. Nhóm năm của phần ‘Nên ban phép tu lên bậc trên’ (15min.), 156p
24. Nhóm sáu của phần ‘Nên ban phép tu lên bậc trên’ (15min.), 164p
25. Phần giảng về người trước đây theo ngoại đạo (10min.), 172p
26. Câu chuyện về năm thứ bệnh (5min.), 178p
27. Câu chuyện về các binh sĩ của đức vua (5min.), 182p
28. Câu chuyện về kẻ cướp có mang chuỗi ngón tay (1min.), 184p
29. Câu chuyện về kẻ cướp phá ngục (2min.), 184p
30. Câu chuyện về kẻ cướp bị cáo thị tầm nã (2min.), 186p
31. Câu chuyện về kẻ bị phạt đánh bằng roi (1min.), 186p
32. Câu chuyện về kẻ bị phạt đóng dấu (1min.), 186p
33. Câu chuyện về kẻ thiếu nợ (1min.), 186p
34. Câu chuyện về kẻ nô tỳ (1min.), 188p
35. Câu chuyện về người thợ bạc bị sói đầu (2min.), 188p
36. Câu chuyện về thiếu niên Upāli (5min.), 190p
37. Câu chuyện về bịnh dịch hạch (2min.), 192p
38. Câu chuyện về (sa di) Kaṇṭaka (2min.), 194p
39. Câu chuyện về (hướng đi) bị tắt nghẽn (1min.), 194p
40. Phần giảng về việc nương nhờ (15min.), 194p
41. Câu chuyện về Rāhula (5min.), 204p
42. Phần giảng về các điều học (2min.), 208p
43. Câu chuyện về hành phạt (5min.), 208p
44. Câu chuyện về sự ngăn cấm khi chưa hỏi ý trước (2min.), 212p
45. Câu chuyện về việc dụ dỗ (1min.), 212p
46. Câu chuyện về (sa di) Kaṇṭaka (1min.), 212p
47. Câu chuyện về kẻ vô căn (2min.), 212p
48. Câu chuyện về kẻ trộm tướng mạo (tỳ khưu) (3min.), 214p
49. Câu chuyện về loài thú (5min.), 214p
50. Câu chuyện về kẻ giết mẹ (2min.), 216p
51. Câu chuyện về kẻ giết cha (2min.), 218p
52. Câu chuyện về kẻ giết A-la-hán (2min.), 218p
53. Câu chuyện về kẻ làm nhơ tỳ khưu ni (2min.), 220p
54. Câu chuyện về người lưỡng căn (1min.), 220p
55. Câu chuyện về người không có thầy tế độ, v.v... (5min.), 222p
56. Các câu chuyện về người không có bình bát, v.v... (5min.), 222p
57. Hai mươi trường hợp không nên cho tu lên bậc trên (10min.), 224p
58. Ba mươi hai trường hợp không nên cho xuất gia: người bị đứt cánh tay, v.v... (5min.), 226p
59. Các câu chuyện về sự nương nhờ vị không có liêm sỉ (2min.), 228p
60. Sự cho phép đọc tuyên ngôn với tên của dòng họ (5min.), 228p
61. Sự cho phép đọc tuyên ngôn với tên của dòng họ. (1min.), 230p
62. Hai người có ý muốn tu lên bậc trên. (2min.), 230p
63. Việc tu lên bậc trên của người hai mươi (tuổi) tính theo thai bào. (1min.), 230p
64. Việc hỏi các pháp chướng ngại đối với người có ý muốn tu lên bậc trên. (15min.), 230p
65. Bốn vật nương nhờ. (2min.), 238p
66. Bốn điều không nên làm. (5min.), 240p
67. Các vị bị án treo trong việc không nhìn nhận tội. (5min.), 242p
68. Các câu kệ tóm lược. (5min.), 244p
02. Chương Uposatha.
01. Phần giảng về việc tụ hội vào ngày lễ Uposatha (6min.), 248p
02. Việc đọc tụng giới bổn Pātimokkha (10min.), 250p
03. Phần giảng về sự thanh tịnh của vị Mahākappina (3min.), 256p
04. Việc ấn định ranh giới (5min.), 258p
05. Việc chỉ định nhà hành lễ Uposatha (2min.), 260p
06. Việc hủy bỏ nhà hành lễ Uposatha (2min.), 260p
07. Việc ấn định mặt tiền của chỗ hành lễ Uposatha (5min.), 262p
08. Việc ấn định ranh giới không (bị phạm tội vì) xa lìa ba y (5min.), 264p
09. Việc hủy bỏ ranh giới (3min.), 266p
10. Phần giảng về các ranh giới: làng, v.v... (3min.), 268p
11. Hai lễ Uposatha (1min.), 268p
12. Bốn hành sự Uposatha (2min.), 270p
13. Năm cách đọc tụng giới bổn Pātimokkha (2min.), 270p
14. Việc đọc tụng giới bổn Pātimokkha một cách tóm tắt (1min.), 272p
15. Các trường hợp nguy hiểm đối với việc đọc tụng giới bổn Pātimokkha (3min.), 272p
16. Việc hỏi về Luật (2min.), 272p
17. Việc trả lời về Luật (2min.), 274p
18. Việc buộc tội (2min.), 274p
19. Việc phản đối hành sự sai Pháp (2min.), 276p
20. Sự ngăn cấm việc đọc tụng giới bổn Pātimokkha ở hội chúng có sự hiện diện của cư sĩ (1min.), 278p
21. Việc thỉnh mời vị đọc tụng giới bổn Pātimokkha (5min.), 280p
22. Việc học cách tính toán (ngày) của nửa tháng, v.v... (3min.), 282p
23. Việc thông báo về ngày lễ Uposatha (2min.), 282p
24. Các việc làm trước (5min.), 284p
25. Câu chuyện về các vị lên đường đi xa, v.v... (5min.), 286p
26. Việc bày tỏ sự trong sạch (5min.), 288p
27. Việc bày tỏ sự tùy thuận (5min.), 290p
28. Việc nắm giữ của các thân quyến, v.v... (3min.), 294p
29. Sự đồng ý về bệnh điên (5min.), 294p
30. Sự phân loại các lễ Uposatha: Lễ Uposatha của hội chúng, v.v... (7min.), 298p
31. Việc sửa chữa tội (đã phạm) (5min.), 302p
32. Việc sửa chữa tội đã phạm giống nhau (10min.), 302p
33. Mười lăm trường hợp vô tội (15min.), 306p
34. Mười lăm trường hợp là phe nhóm và có sự nhận biết là phe nhóm (5min.), 316p
35. Mười lăm trường hợp có sự nghi ngờ (5min.), 318p
36. Mười lăm trường hợp đã bỏ qua sự ngần ngại (5min.), 320p
37. Mười lăm trường hợp có dự tính chia rẽ (15min.), 322p
38. Phần tương tợ có liên quan đến các vị đi vào trong ranh giới (5min.), 330p
39. Việc nhìn thấy sự biểu hiện, đặc điểm, v.v... của việc cư trú (7min.), 332p
40. Việc tiến hành lễ Uposatha với các vị thuộc nhóm cộng trú khác, v.v... (5min.), 334p
41. Các trường hợp không nên đi (5min.), 336p
42. Các trường hợp có thể đi (2min.), 338p
43. Về sự hiện diện (ở lễ Uposatha) của những nhân vật cần phải tránh, v.v... (3min.), 340p
44. Các câu kệ tóm lược (3min.), 342p
03. Chương Vào Mùa Mưa.
01. Hai thời điểm vào mùa (an cư) mưa (3min.), 346p
02. Sự ngăn cấm việc ra đi trong mùa (an cư) mưa. (3min.), 346p
03. Việc dời lại mùa (an cư) mưa (2min.), 348p
04. Phần giảng về công việc có thể giải quyết trong bảy ngày (55min.), 348p
05. Vô tội cho việc cắt đứt mùa (an cư) mưa khi có chướng ngại (10min.), 372p
06. Vô tội cho việc cắt đứt mùa (an cư) mưa khi có sự chia rẽ hội chúng (7min.), 376p
07. Việc vào mùa (an cư) mưa ở khu rào gia súc, v.v... (1min.), 380p
08. Các nơi chốn không nên vào mùa (an cư) mưa (4min.), 380p
09. Điều thỏa thuận không nên thực hiện (2min.), 382p
10. Tội dukkaṭa ở sự nhận lời (20min.), 382p
11. Các câu kệ tóm lược (2min.), 392p
04. Chương Pavāraṇā.
01. Phần giảng về việc cư ngụ thoải mái và không thoải mái, v.v... (15min.), 394p
02. Cách thức và việc cho phép về lễ Pavāraṇā (5min.), 398p
03. Hai lễ Pavāraṇā (1min.), 402p
04. Bốn hành sự Pavāraṇā (2min.), 402p
05. Việc bày tỏ lời thỉnh cầu (10min.), 402p
06. Việc bày tỏ sự tùy thuận (1min.), 406p
07. Việc nắm giữ của các thân quyến, v.v... (3min.), 406p
08. Sự phân loại các lễ Pavāraṇā: Lễ Pavāraṇā của hội chúng, v.v... (15min.), 408p
09. Việc sửa chữa tội (đã phạm) (2min.), 412p
10. Việc bày tỏ về tội (đã phạm) (2min.), 414p
11. Việc sửa chữa tội đã phạm giống nhau (3min.), 414p
12. Mười lăm trường hợp vô tội (15min.), 418p
13. Mười lăm trường hợp là phe nhóm và có sự nhận biết là phe nhóm (5min.), 424p
14. Mười lăm trường hợp có sự nghi ngờ (5min.), 426p
15. Mười lăm trường hợp đã bỏ qua sự ngần ngại (5min.), 428p
16. Mười lăm trường hợp có dự tính chia rẽ (15min.), 430p
17. Phần tương tợ có liên quan đến các vị đi vào trong ranh giới (1min.), 436p
18. Tính chất khác biệt về các ngày mười bốn, v.v... (3min.), 436p
19. Việc nhìn thấy sự biểu hiện, đặc điểm, v.v... của việc cư trú (5min.), 438p
20. Lễ Pavāraṇā với các vị thuộc nhóm cộng trú khác, v.v... (5min.), 440p
21. Các trường hợp không nên đi (5min.), 440p
22. Các trường hợp có thể đi (2min.), 444p
23. Về sự hiện diện (ở lễ Pavāraṇā) của những nhân vật cần phải tránh (3min.), 444p
24. Sự thỉnh cầu hai lần đọc (5min.), 448p
25. Các sự nguy hiểm đối với lễ Pavāraṇā (5min.), 450p
26. Việc đình chỉ lễ Pavāraṇā (5min.), 450p
27. Câu chuyện về tội thullaccaya (15min.), 454p
28. Sự đình chỉ vì sự việc (2min.), 462p
29. Câu chuyện về các vị thường gây nên sự xung đột (5min.), 464p
30. Sự đạt đến trạng thái trú ngụ thoải mái (2min.), 468p
31. Việc hoãn lại ngày lễ Pavāraṇā (5min.), 470p
32. Các câu kệ tóm lược (2min.), 472p
05. Chương Da Thú.
01. Câu chuyện về Soṇa Koḷivīsa (30min.), 474p
02. Việc ngăn cấm các đôi dép loại hai lớp, v.v... (2min.), 486p
03. Việc ngăn cấm các đôi dép toàn màu xanh, v.v... (7min.), 486p
04. Việc cho phép các đôi dép loại nhiều lớp (2min.), 490p
05. Sự ngăn cấm việc (mang) dép trong khuôn viên tu viện (5min.), 490p
06. Việc ngăn cấm các đôi guốc, v.v... (15min.), 494p
07. Việc ngăn cấm (di chuyển bằng) xe (2min.), 500p
08. Việc ngăn cấm chỗ nằm cao và chỗ nằm rộng lớn (2min.), 500p
09. Việc ngăn cấm tất cả các loại da thú 502 (7min.), 502p
10. Việc cho phép về chỗ (ngồi) đã được làm sẵn bởi cư sĩ (2min.), 504p
11. Câu chuyện về vị Soṇa Kuṭikaṇṇa (15min.), 506p
12. Sự cho phép việc tu lên bậc trên với nhóm có vị thứ năm rành rẽ về Luật ở các xứ thuộc vùng biên địa (5min.), 512p
13. Các câu kệ tóm lược (2min.), 516p
06. Chương Dược Phẩm.
01. Phần giảng về năm loại dược phẩm. (10min.), 520p
02. Phần giảng về các loại dược phẩm: mỡ thú, v.v... (15min.), 524p
03. Câu chuyện về vị Pilindivaccha. (30min.), 530p
04. Sự cho phép về (thọ dụng) đường, v.v... (2min.), 542p
05. Phần giảng về sự cấm đoán vật thực đã được chuẩn bị ở bên trong (khuôn viên). (5min.), 542p
06. Sự thọ lãnh (trái cây) đã được nhặt lên. (7min.), 544p
07. Sự cho phép về (vật thực) đã được thọ lãnh, v.v... (7min.), 548p
08. Phần giảng về sự cấm đoán việc mổ xẻ. (5min.), 552p
09. Phần giảng về sự cấm đoán (thọ dụng) thịt người. (10min.), 554p
10. Phần giảng về sự cấm đoán (thọ dụng) thịt voi, v.v... (8min.), 558p
11. Sự cho phép về cháo và mật viên. (7min.), 562p
12. Câu chuyện về vị quan đại thần mới có đức tin. (8min.), 564p
13. Câu chuyện về Belaṭṭha Kaccāna. (10min.), 568p
14. Câu chuyện ở Pāṭaligāma. (8min.), 572p
15. Câu chuyện về Sunīdha và Vassakāra. (10min.), 574p
16. Phần giảng về bốn Chân Lý ở Koṭigāma. (3min.), 578p
17. Câu chuyện về nàng Ambapālī. (2min.), 580p
18. Câu chuyện về các vị dòng dõi Licchavi. (7min.), 580p
19. Câu chuyện về tướng quân Sīha. (25min.), 584p
20. Sự cho phép về khu vực làm thành được phép. (8min.), 594p
21. Câu chuyện về gia chủ Meṇḍaka. (20min.), 600p
22. Sự cho phép về năm sản phẩm từ bò, v.v... (7min.), 608p
23. Câu chuyện về đạo sĩ bện tóc Keṇiya. (10min.), 612p
24. Câu chuyện về Roja người Malla. (10min.), 616p
25. Câu chuyện về vị xuất gia lúc tuổi già 102. (7min.), 620p
26. Phần giảng về bốn pháp dung hòa. (3min.), 624p
27. Các câu kệ tóm lược. (5min.), 626p
07. Chương Kaṭhina.
01. Sự cho phép về Kaṭhina. (10min.), 628p
02. Nhóm bảy về ‘cầm lấy’ (3min.), 632p
03. Nhóm bảy về ‘mang theo’ (3min.), 634p
04. Nhóm sáu về ‘cầm lấy’ (3min.), 636p
05. Nhóm sáu về ‘mang theo’ (3min.), 638p
06. Nhóm mười lăm về ‘cầm lấy’ (7min.), 640p
07. Nhóm mười lăm về ‘mang theo,’ v.v... (1min.), 642p
08. Nhóm mười lăm về ‘mang theo y chưa làm xong’ (7min.), 642p
09. Nhóm mười hai về ‘không như ý mong mỏi’ (7min.), 648p
10. Nhóm mười hai về ‘như ý mong mỏi’ (7min.), 652p
11. Nhóm mười hai về ‘có công việc cần làm’ (7min.), 656p
12. Nhóm chín về ‘chưa thâu thập’ (8min.), 660p
13. Nhóm năm về ‘vị có sự trú ngụ thoải mái’ (5min.), 664p
14. Phần giảng về điều vướng bận và không vướng bận. (2min.), 666p
15. Các câu kệ tóm lược. (5min.), 668p
08. Chương Y Phục.
01. Câu chuyện về vị Jīvaka. (15min.), 672p
02. Câu chuyện về người vợ của nhà đại phú. (10min.), 676p
03. Câu chuyện về đức vua Bimbisāra. (3min.), 680p
04. Câu chuyện về nhà đại phú ở Rājagaha. (10min.), 682p
05. Câu chuyện về người con trai nhà đại phú. (5min.), 686p
06. Câu chuyện về đức vua Pajjota. (10min.), 688p
07. Phần giảng về xấp vải đôi xứ Sivi. (2min.), 692p
08. Phần giảng về liều thuốc xổ tổng cộng ba mươi lần. (7min.), 692p
09. Sự cầu xin điều ước muốn. (5min.), 696p
10. Phần giảng về sự cho phép (sử dụng) tấm mền len. (5min.), 698p
11. Sự tìm kiếm vải dơ bị quăng bỏ. (5min.), 700p
12. Sự chỉ định vị tiếp nhận y. (3min.), 700p
13. Sự chỉ định nhà kho chứa đồ. (7min.), 702p
14. Việc nhuộm y. (5min.), 706p
15. Sự cho phép về y đã được cắt. (3min.), 708p
16. Sự cho phép về ba y. (5min.), 708p
17. Phần giảng về y phụ trội. (5min.), 710p
18. Câu chuyện về bà Visākhā. (18min.), 714p
19. Sự cho phép về vật lót ngồi, v.v... (10min.), 722p
20. Phần giảng về y có kích thước tối thiểu cần phải chú nguyện để dùng chung. (10min.), 726p
21. Phần giảng về sự phát sanh các y thuộc về hội chúng. (7min.), 728p
22. Câu chuyện về vị Upananda con trai dòng Sakya. (7min.), 732p
23. Câu chuyện về vị bị bệnh. (10min.), 734p
24. Phần giảng về đồ đạc của người chết. (7min.), 736p
25. Sự cấm đoán về việc lõa thể. (2min.), 740p
26. Sự cấm đoán về việc che thân bằng cỏ kusa v.v... (5min.), 740p
27. Sự cấm đoán về việc dùng y thuần màu đen v.v... (3min.), 742p
28. Phần giảng về y chưa phát sanh cho các vị đã sống qua mùa (an cư) mưa. (5min.), 742p
29. Phần giảng về việc phát sanh y khi hội chúng bị chia rẽ. (2min.), 746p
30. Phần giảng về (y) đã được lấy sai trái và đã được lấy đúng đắn. (7min.), 746p
31. Tám tiêu đề về y. (2min.), 748p
32. Các câu kệ tóm lược. (5min.), 752p
09. Chương Campā.
01. Câu chuyện về vị Kassapagotta. (15min.), 756p
02. Phần giảng về hành sự sai pháp theo phe nhóm, v.v... (8min.), 762p
03. Phần giảng về hành sự thiếu lời đề nghị, v.v... (15min.), 766p
04. Phần giảng về việc làm của nhóm bốn vị, v.v... (5min.), 772p
05. Phần giảng về vị đang chịu hành phạt parivāsa, v.v... (5min.), 778p
06. Phần giảng về hai trường hợp mời ra, v.v... (8min.), 780p
07. Phần giảng về hành sự sai Pháp, v.v... (12min.), 784p
08. Các câu hỏi của vị Upāli. (25min.), 788p
09. Hành sự khiển trách. (15min.), 798p
10. Hành sự chỉ dạy. (2min.), 804p
11. Hành sự xua đuổi. (2min.), 804p
12. Hành sự hòa giải. (2min.), 804p
13. Hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội. (2min.), 804p
14. Hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi. (2min.), 806p
15. Hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác. (2min.), 806p
16. Sự thu hồi hành sự khiển trách. (15min.), 808p
17. Sự thu hồi hành sự chỉ dạy. (2min.), 814p
18. Sự thu hồi hành sự xua đuổi. (2min.), 814p
19. Sự thu hồi hành sự hòa giải. (2min.), 816p
20. Sự thu hồi hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội. (2min.), 816p
21. Sự thu hồi hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi. (2min.), 816p
22. Sự thu hồi hành sự án treo về việc không từ bỏ kiến ác. (2min.), 818p
23. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự khiển trách. (7min.), 818p
24. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự chỉ dạy. (2min.), 822p
25. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự xua đuổi. (2min.), 822p
26. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự hòa giải. (2min.), 824p
27. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội. (2min.), 824p
28. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi. (2min.), 824p
29. Phần giảng về sự tranh cãi về hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến. (2min.), 826p
30. Phần giảng về sự thu hồi hành sự khiển trách. (10min.), 826p
31. Phần giảng về sự thu hồi hành sự chỉ dạy. (2min.), 830p
32. Phần giảng về sự thu hồi hành sự xua đuổi. (2min.), 830p
33. Phần giảng về sự thu hồi hành sự hòa giải. (2min.), 830p
34. Phần giảng về sự thu hồi hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội. (2min.), 832p
35. Phần giảng về sự thu hồi hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi. (2min.), 832p
36. Phần giảng về sự thu hồi hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến. (2min.), 834p
37. Các câu kệ tóm lược. (10min.), 834p
10. Chương Kosambi.
01. Phần giảng về sự tranh cãi ở Kosambi. (30min.), 842p
02. Câu chuyện về Dīghāvu. (35min.), 854p
03. Phần giảng về việc đi đến Bālakaloṇakāra. (2min.), 870p
04. Phần giảng về việc đi đến khu vườn cây Pācīnavaṃsa. (10min.), 872p
05. Phần giảng về việc đi đến Pārileyyaka. (7min.), 876p
06. Câu chuyện về mười tám sự việc. (20min.), 878p
07. Sự cho phép về việc phục hồi. (2min.), 886p
08. Sự hợp nhất hội chúng. (5min.), 888p
09. Các câu hỏi của vị Upāli về sự hợp nhất hội chúng. (10min.), 890p
10. Các câu kệ tóm lược. (2min.), 894p
4. Tiểu Phẩm (BJT 5-i,ii)
01. Chương Hành Sự
1. Hành sự khiển trách (45min.), 2p
2. Hành sự chỉ dạy (30min.), 24p
3. Hành sự xua đuổi (55min.), 34p
4. Hành sự hòa giải (40min.), 64p
5. Hành sự án treo về việc không nhìn nhận tội (40min.), 86p
6. Hành sự án treo về việc không sửa chữa lỗi (40min.), 108p
7. Hành sự án treo về việc không từ bỏ tà kiến ác (45min.), 128p
8. Tóm Lược Các Sự Kiện (10min.), 152p
02. Chương Parivāsa
1. Phận Sự Của Vị Thọ Phạt Parivāsa (20min.), 158p
2. Phận Sự Của Vị Xứng Đáng Việc Đưa Về Lại Căn Nguyên (15min.), 168p
3. Phận Sự Của Vị Xứng Đáng Hình Phạt Mānatta (15min.), 176p
4. Phận Sự Của Vị Thực Hành Hình Phạt Mānatta (15min.), 180p
5. Phận Sự Của Vị Xứng Đáng Sự Giải Tội (10min.), 188p
6. Tóm Lược Về Các Vấn Đề (2min.), 194p
03. Chương Tích Lũy Tội
01. Hình phạt mānatta của tội không có che giấu (7min.), 196p
02. Việc giải tội của tội không có che giấu (10min.), 198p
03. Hình phạt parivāsa của tội che giấu một ngày (5min.), 202p
04. Hình phạt mānatta của tội che giấu một ngày (5min.), 204p
05. Việc giải tội của tội che giấu một ngày (7min.), 206p
06. Hình phạt parivāsa của tội che giấu năm ngày (5min.), 210p
07. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu của vị hành parivāsa (7min.), 212p
08. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu của vị xứng đáng hình phạt mānatta (10min.), 214p
09. Hình phạt mānatta của nhóm ba tội (5min.), 218p
10. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu của vị thực hành mānatta (10min.), 220p
11. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu của vị xứng đáng sự giải tội (2min.), 224p
12. Việc giải tội của vị được đưa về lại (hình phạt) ban đầu (12min.), 224p
13. Hình phạt parivāsa của tội che giấu nửa tháng (5min.), 230p
14. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu của vị hành parivāsa nửa tháng (7min.), 232p
15. Hình phạt parivāsa kết hợp (7min.), 234p
16. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu, v.v... của vị xứng đáng hình phạt mānatta (3min.), 238p
17. Hình phạt mānatta của nhóm ba tội (5min.), 240p
18. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu, v.v... của vị thực hành mānatta (2min.), 242p
19. Việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu đối với vị xứng đáng sự giải tội (2min.), 242p
20. Việc giải tội của tội che giấu nửa tháng (15min.), 244p
21. Hình phạt parivāsa (5min.), 250p
22. Hình phạt parivāsa kết hợp với giá trị của tội che giấu dài ngày (5min.), 254p
23. Hình phạt parivāsa hai tháng (15min.), 256p
24. Cách thức nên hành parivāsa hai tháng (50min.), 262p
25. Hình phạt parivāsa từ mốc trong sạch (10min.), 282p
26. Bốn mươi trường hợp hành parivāsa (10min.), 286p
27. Ba mươi sáu trường hợp hành parivāsa (5min.), 290p
28. Một trăm trường hợp mānatta (25min.), 392p
29. Bốn trăm trường hợp đưa về lại (hình phạt) ban đầu (30min.), 302p
30. Tám trường hợp có hạn lượng, v.v... (2min.), 312p
31. Mười một trường hợp về hai vị tỳ khưu (5min.), 314p
32. Chín trường hợp không được trong sạch trong việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu (10min.), 316p
33. Chín trường hợp được trong sạch trong việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu (5min.), 320p
34. Chín trường hợp được trong sạch thứ nhì trong việc đưa về lại (hình phạt) ban đầu (25min.), 322p
35. Các câu kệ tóm lược (1min.), 330p
04. Chương Dàn Xếp.
1. Hành xử Luật với sự hiện diện (15min.), 332p
2. Hành xử Luật bằng sự ghi nhớ (30min.), 338p
3. Hành xử Luật khi không điên cuồng (15min.), 350p
4. Việc phán xử theo tội đã được thừa nhận (5min.), 356p
5. Thuận theo số đông (5min.), 360p
6. Theo tội của vị ấy (10min.), 362p
7. Cách dùng cỏ che lấp (10min.), 370p
8. Bốn sự tranh tụng
Bốn sự tranh tụng (30min.), 376p
1. Cách làm lắng dịu sự tranh tụng (10min.), 396p
2. Cách giải quyết theo lối đại biểu (10min.), 402p
3. Cách hành xử Luật thuận theo số đông (5min.), 408p
4. Ba cách phân phát thẻ (10min.), 410p
5. Hành xử Luật bằng sự ghi nhớ (5min.), 414p
6. Hành xử Luật khi không điên cuồng (10min.), 418p
7. Theo tội của vị ấy (7min.), 422p
8. Việc phán xử theo tội đã được thừa nhận (7min.), 426p
9. Cách dùng cỏ che lấp (10min.), 430p
05. Chương Các Tiểu Sự.
1. Chương Các Tiểu Sự. (3h.), 2p
2. Kệ ngôn tóm tắt (10min.), 116p
06. Chương Sàn Tọa.
1. Chương Sàn Tọa. (3h.), 128p
2. Kệ ngôn tóm tắt (10min.), 236p
07. Chương Chia Rẽ Hội Chúng.
1. Chương Chia Rẽ Hội Chúng. (2h.30min), 246p
2. Kệ ngôn tóm tắt (1min.), 332p
08. Chương Phận Sự
01. ආගන්තුකවත්තං (15min), 334p
02. ආවාසිකවත්තං (5min), 340p
03. ගමිකවත්තං (10min), 344p
04. භත්තග්ගවත්තං (10min), 348p
05. පිණ්ඩචාරිකවත්තං (10min), 354p
06. ආරඤ්ඤිකවත්තං (7min), 358p
07. සෙනාසනවත්තං (10min), 362p
08. ජන්තාඝරවත්තං (5min), 368p
09. වච්චකුටිවත්තං (7min), 370p
10. උපජ්ඣායවත්තං (20min), 376p
11. සද්ධිවිහාරිකවත්තං (15min), 386p
12. ආචරියවත්තං (20min), 394p
13. අන්තෙවාසිකවත්තං (15min), 404p
14. තස්සුද්දානං (20min.), 410p
09. Chương Đình Chỉ Giới Bổn
1. Lời thỉnh cầu tụng Giới bổn (5min), 424p
2. Tám điều kỳ diệu trong đại dương (5min), 426p
3. Tám điều kỳ diệu trong Pháp và Luật (1h.15min.), 430p
4. Tóm lược chương (5min.), 464p
10. Chương Tỳ Khưu Ni
1. Chương Tỳ Khưu Ni (10min.), 468p
2. Tám trọng pháp (2h.), 472p
3. Tóm lược chương (10min.), 536p
11. Chương Năm Trăm Vị
1. Duyên khởi của hội nghị kết tập (15min.), 544p
2. Thảo luận về các tiểu giới (10min.), 552p
3. Thảo luận về hình phạt Brahmadaṇḍa (10min.), 558p
4. Tóm lược chương (2min.), 564p
12. Chương Bảy Trăm Vị
1. Chương Bảy Trăm Vị (1h.), 566p
2. Tóm lược chương (1min.), 598p
5. Tập Yếu (BJT 6-i,ii)
Tạng Kinh
1. Trường Bộ Kinh
1. Phẩm Giới uẩn
01. Kinh Phạm võng (2h.30min.), 2p
02. Kinh Sa-môn quả (2h.), 82p
03. Kinh A-ma-trú (2h.), 150p
04. Kinh Chủng Đức (45min.), 222p
05. Kinh Cứu-la-đàn-đầu (2h.), 248p
06. Kinh Ma-ha-li (45min.), 324p
07. Kinh Xa-li-da (10min.), 348p
08. Kinh Ca-diếp Sư tử hống (45min.), 356p
09. Kinh Bố-sá-ba-lâu (1h.15min.), 388p
10. Kinh Tu-ba (1h.15min.), 438p
11. Kinh Kiên-cố (1h.30min.), 484p
12. Kinh Lô-già (1h.30min.), 540p
13. Kinh Tam Minh (1h.20min.), 594p
2. Phẩm Đại
14. Kinh Đại Bổn (2h.30min.), 2p
15. Kinh Đại Duyên (1h.), 80p
16. Kinh Đại Bát-niết-bàn (4h.40min.), 110p
17. Kinh Đại Thiện Kiến Vương (1h.30min.), 266p
18. Kinh Xa-ni-sa (1h.), 306p
19. Kinh Đại Điển-tôn (1h.20min.), 334p
20. Kinh Đại Hội (15min.), 342p
21. Kinh Đế-thích Sơ Vấn (1h.), 396p
22. Kinh Đại Niệm Xứ (2h.), 436p
23. Kinh Tệ Túc (2h.15min), 504p
3. Phẩm Pāthika
24. Kinh Ba-lê (2h.), 2p
25. Kinh Ưu-đàm-bà-la Sư Tử Hống (1h.10min.), 58p
26. Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Sư Tử Hống (1h.15min.), 96p
27. Kinh Khởi Thế Nhân Bổn (1h.), 136p
28. Kinh Tự Hoan Hỷ (45min.), 166p
29. Kinh Thanh Tịnh (1h.15min.), 194p
30. Kinh Tướng (1h.20min.), 236p
31. Kinh Giáo Thọ Thi-ca-la-việt (30min.), 288p
32. Kinh A-sá-nang-chi (1h.), 312p
33. Kinh Phúng Tụng (3h.), 352p
34. Kinh Thập Thượng (2h.15min), 468p
2. Trung Bộ Kinh
1. Năm mươi bài kinh đầu (MN 1, BJT 10)
1. Phẩm Căn Bản Pháp Môn
001. Kinh Pháp Môn Căn Bản (25min.), 2p
002. Kinh Tất cả các lậu hoặc (20min.), 18p
003. Kinh thừa tự Pháp (15min.), 30p
004. Kinh Sợ hãi khiếp đảm (30min.), 38p
005. Kinh Không uế nhiễm (35min.), 54p
006. Kinh Ước nguyện (15min.), 74p
007. Kinh Ví dụ tấm vải (20min.), 82p
008. Kinh Ðoạn giảm (30min.), 92p
009. Kinh Chánh tri kiến (1h.), 110p
010. Kinh Niệm xứ (50min.), 134p
2. Phẩm Tiếng Rống Sư Tử
011. Tiểu kinh Sư tử hống (20min.), 154p
012. Ðại kinh Sư tử hống (1h.15min.), 164p
013. Ðại kinh Khổ uẩn (30min.), 200p
014. Tiểu kinh Khổ uẩn (25min.), 214p
015. Kinh Tư lượng (40min.), 228p
016. Kinh Tâm hoang vu (20min.), 252p
017. Kinh Khu rừng (20min.), 264p
018. Kinh Mật hoàn (30min.), 272p
019. Kinh Song tầm (25min.), 288p
020. Kinh An trú tầm (20min.), 300p
3. Phẩm Thí Dụ
021. Kinh Ví dụ cái cưa (30min.), 308p
022. Kinh Ví dụ con rắn (50min.), 324p
023. Kinh Gò mối (15min.), 354p
024. Kinh Trạm xe (25min.), 362p
025. Kinh Bẫy mồi (45min.), 374p
026. Kinh Thánh cầu (1h.), 394p
027. Tiểu kinh Dụ dấu chân voi (40min.), 426p
028. Ðại kinh Dụ dấu chân voi (30min.), 448p
029. Ðại kinh Thí dụ Lõi cây (30min.), 462p
030. Tiểu kinh Dụ lõi cây (30min.), 478p
4. Phẩm Đại Song Đối
031. Tiểu kinh Rừng sừng bò (30min.), 494p
032. Ðại kinh Rừng sừng bò (35min.), 508p
032. Ðại kinh Người chăn bò (20min.), 526p
034. Tiểu kinh Người chăn bò (10min.), 536p
035. Tiểu kinh Saccaka (40min.), 540p
036. Ðại kinh Saccaka (1h.15min.), 560p
037. Tiểu kinh Ðoạn tận ái (20min.), 592p
038. Ðại kinh Ðoạn tận ái (1h.), 602p
039. Ðại kinh Xóm ngựa (40min.), 632p
040. Tiểu kinh Xóm ngựa (20min.), 652p
5. Phẩm Tiểu Song Đối
041. Kinh Sàleyyaka (20min.), 662p
042. Kinh Veranjaka (20min.), 672p
043. Ðại kinh Phương quảng (30min.), 684p
044. Tiểu kinh Phương quảng (25min.), 702p
045. Tiểu kinh Pháp hành (15min.), 718p
046. Ðại kinh Pháp hành (30min.), 728p
047. Kinh Tư sát (15min.), 744p
048. Kinh Kosambiya (20min.), 752p
049. Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (25min.), 764p
050. Kinh Hàng ma (30min.), 776p
2. Năm mươi bài kinh giữa (MN 2, BJT 11)
1. Phẩm Cư Sĩ
051. Kinh Kandaraka (40min.), 2p
052. Kinh Bát thành (15min.), 20p
053. Kinh Hữu học (20min.), 28p
054. Kinh Potaliya (40min.), 38p
055. Kinh Jìvaka (10min.), 54p
056. Kinh Ưu-ba-ly (1h.), 60p
057. Kinh Hạnh con chó (20min.), 84p
058. Kinh Vương tử Vô Úy (15min.), 92p
059. Kinh Nhiều cảm thọ (15min.), 100p
060. Kinh Không gì chuyển hướng (50min.), 108p
2. Phẩm Tỳ-kheo
061. Kinh Giáo giới La-hầu-la ở rừng Ambala (30min.), 130p
062. Ðại kinh Giáo giới La-hầu-la (20min.), 142p
063. Tiểu kinh Màlunkyà (20min.), 152p
064. Ðại kinh Màlunkyà (20min.), 164p
065. Kinh Bhaddàli (35min.), 174p
066. Kinh Ví dụ Con chim cáy (35min.), 190p
067. Kinh Càtumà (20min.), 206p
068. Kinh Nalakapàna (25min.), 216p
069. Kinh Gulisàni (15min.), 228p
070. Kinh Kìtàgiri (30min.), 236p
3. Phẩm Du Sĩ
071. Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh (10min.), 252p
072. Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa (25min.), 256p
073. Ðại kinh Vaccaghotta (30min.), 266p
074. Kinh Trường Trảo (15min.), 280p
075. Kinh Màgandiya (45min.), 288p
076. Kinh Sandaka (55min.), 308p
077. Ðại kinh Sakuludàyi (1h.20min.), 332p
078. Kinh Samanamandikà (20min.), 366p
079. Tiểu kinh Sakuludayi (Thiện sanh Ưu đà di) (35min.), 376p
080. Kinh Vekhanassa (15min.), 394p
4. Phẩm Vua
081. Kinh Ghatìkàra (30min.), 404p
082. Kinh Ratthapàla (1h.), 420p
083. Kinh Makhàdeva (30min.), 452p
084. Kinh Madhurà (25min.), 466p
085. Kinh Vương tử Bồ-đề (1h.30min.), 480p
086. Kinh Angulimàla (30min.), 516p
087. Kinh Ái sanh (20min.), 530p
088. Kinh Bàhitika (20min.), 540p
089. Kinh Pháp trang nghiêm (25min.), 550p
090. Kinh Kannakatthala (25min.), 562p
5. Phẩm Bà-la-môn
091. Kinh Brahmàyu (45min.), 576p
092. Kinh Sela (25min.), 598p
093. Kinh Assalàyana (35min.), 610p
094. Kinh Ghotamukha (40min.), 628p
095. Kinh Cankì (45min.), 646p
096. Kinh Esukàrì (30min.), 668p
097. Kinh Dhànanjàni (40min.), 680p
098. Kinh Vàsettha (20min.), 700p
099. Kinh Subha (40min.), 712p
100. Kinh Sangàrava (55min.), 736p
3. Năm mươi bài kinh cuối (MN 3, BJT 12)
1. Phẩm Devadaha
101. Kinh Devadaha (1h.), 2p
102. Kinh Năm và Ba (35min.), 30p
103. Kinh Nghĩ như thế nào? (20min.), 44p
104. Kinh Làng Sama (30min.), 52p
105. Kinh Thiện tinh (30min.), 66p
106. Kinh Bất động lợi ích (15min.), 82p
107. Kinh Ganaka Moggallàna (20min.), 90p
108. Kinh Gopaka Moggallàna (30min.), 100p
109. Ðại kinh Mãn nguyệt (20min.), 116p
110. Tiểu kinh Mãn nguyệt (15min.), 126p
2. Phẩm Từng Chi Phần
111. Kinh Bất đoạn (15min.), 134p
112. Kinh Sáu Thanh tịnh (30min.), 142p
113. Kinh Chân nhân (30min.), 154p
114. Kinh Nên hành trì, không nên hành trì (1h.), 166p
115. Kinh Ða giới (25min.), 194p
116. Kinh Thôn tiên (10min.), 206p
117. Ðại kinh Bốn mươi (25min.), 212p
118. Kinh Nhập tức, Xuất tức niệm (30min.), 224p
119. Kinh Thân hành niệm (40min.), 238p
120. Kinh Hành sanh (20min.), 256p
3. Phẩm Không Tánh
121. Kinh Tiểu không (20min.), 264p
122. Kinh Ðại không (30min.), 272p
123. Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp (20min.), 286p
124. Kinh Bạc-câu-la (12min.), 296p
125. Kinh Ðiều ngự địa (40min.), 304p
126. Kinh Phù-di (25min.), 320p
127. Kinh A-na-luật (25min.), 332p
128. Kinh Tùy phiền não (40min.), 344p
129. Kinh Hiền Ngu (55min.), 360p
130. Kinh Thiên sứ (35min.), 384p
4. Phẩm Phân Tích
131. Kinh Nhất dạ hiền giả (10min.), 398p
132. Kinh A-nan Nhất dạ hiền giả (15min.), 404p
133. Kinh Ðại Ca-chiên-diên Nhất dạ hiền giả (30min.), 410p
134. Kinh Lomasakangiya Nhất dạ hiền giả (15min.), 424p
135. Tiểu kinh Nghiệp phân biệt (25min.), 432p
136. Ðại kinh Nghiệp phân biệt (35min.), 444p
137. Kinh Phân biệt sáu xứ (30min.), 458p
138. Kinh Tổng thuyết và Biệt thuyết (30min.), 470p
139. Kinh Vô tránh phân biệt (25min.), 484p
140. Kinh Giới phân biệt (35min.), 496p
141. Kinh Phân biệt về Sự thật (20min.), 512p
142. Kinh Phân biệt cúng dường (20min.), 520p
5. Phẩm Sáu Xứ
143. Kinh Giáo giới Cấp Cô Ðộc (25min.), 528p
144. Kinh Giáo giới Channa (15min.), 538p
145. Kinh Giáo giới Phú-lâu-na (10min.), 546p
146. Kinh Giáo giới Nandaka (40min.), 552p
147. Tiểu kinh Giáo giới La-hầu-la (10min.), 574p
148. Kinh Sáu sáu (30min.), 582p
149. Ðại kinh Sáu xứ (15min.), 594p
150. Kinh Nói cho dân Nagaravinda (15min.), 602p
151. Kinh Khất thực thanh tịnh (20min.), 608p
152. Kinh Căn tu tập (20min.), 616p
3. Tương Ưng Bộ Kinh
1. Thiên Có Kệ (SN 1, BJT 13)
01. Tương Ưng Chư Thiên
01. Phẩm Cây Lau (15min.), 2p
02. Phẩm Vườn Hoan Hỷ (30min.), 10p
03. Phẩm Kiếm (35min.), 24p
04. Phẩm Quần Tiên (40min.), 32p
05. Phẩm Thiêu Cháy (20min.), 56p
06. Phẩm Già (15min.), 66p
07. Phẩm Thắng (15min.), 72p
08. Phẩm Ðoạn (20min.), 76p
02. Tương Ưng Thiên Tử
01. Phẩm Mặt Trời (20min.), 86p
02 Phẩm Cấp Cô Ðộc (20min.), 98p
03. Phẩm Các Ngoại Ðạo (40min.), 108p
03. Tương Ưng Kosala
01. Phẩm Triền Phược (30min.), 130p
02. Phẩm Không Con (50min.), 146p
03. Phẩm Kosala (30min.), 170p
04. Tương Ưng Ác Ma
01. Phẩm Thọ Mạng (20min.), 188p
02. Phẩm Vương Quốc (25min.), 200p
03. Phẩm Ma Vương (30min.), 214p
05. Tương Ưng Tỷ Kheo Ni
01. Phẩm Tỳ-kheo-ni (30min.), 232p
06. Tương Ưng Phạm Thiên
01. Phẩm Kokālika (50min.), 248p
02. Phẩm Bát-niết-bàn (20min.), 276p
07. Tương Ưng Bà La Môn
01. Phẩm A-la-hán (50min.), 286p
02. Phẩm Ưu-bà-tắc (50min.), 306p
08. Tương Ưng Trưởng Lão Vangìsa
01. Phẩm Vaṅgīsa (40min.), 330p
09. Tương Ưng Rừng
01. Phẩm Rừng (25min.), 352p
10. Tương Ưng Dạ Xoa
01. Phẩm Indaka (30min.), 366p
11. Tương Ưng Sakka
01. Phẩm Suvīra (40min.), 384p
02. Phẩm Bảy Đời (30min.), 406p
03. Năm Kinh Về Sakka (15min.), 422p
2. Thiên Nhân Duyên (SN 2, BJT 14)
01. Tương Ưng Thắng Trí
01. Phẩm Phật (40min.), 2p
02. Phẩm Thực (55min.), 20p
03. Phẩm Mười Lực (1h.10min.), 44p
04. Phẩm Kaḷāra Khattiya (1h.10min.), 74p
05. Phẩm Cư Sĩ (40min.), 106p
06. Phẩm Khổ (40min.), 126p
07. Phẩm Lớn (2h.), 148p
08. Phẩm Sa-môn Bà-la-môn (7min.), 200p
09. Lặp Lại Xen Kẽ (10min.), 204p
10. Phẩm Thắng Trí (20min.), 212p
02. Tương Ưng Giới
01. Phẩm Sai Biệt (30min.), 222p
02. Phẩm Bảy Giới (1h.), 234p
03. Phẩm Nghiệp Đạo (15min.), 258p
04. Phẩm Bốn Giới (25min.), 264p
03. Tương Ưng Vô Thủy
01. Phẩm Cỏ và Cây (25min.), 276p
02. Phẩm Khổ Não (20min.), 288p
04. Tương Ưng Kassapa
01. Phẩm Kassapa (1h.40min.), 298p
05. Tương Ưng Lợi Danh
Tương Ưng Lợi Danh (50min.), 344p
06. Tương Ưng Rāhula
Tương Ưng Rāhula (30min.), 374p
07. Tương Ưng Tướng
Tương Ưng Tướng (30min.), 390p
08. Tương Ưng Thí Dụ
01. Phẩm Thứ Nhất (30min.), 406p
09. Tương Ưng Tỳ-kheo
01. Phẩm Thứ Nhất (40min.), 422p
3. Thiên Uẩn (SN 3, BJT 15)
01. Tương Ưng Uẩn
01. Năm Mươi Kinh Đầu
01. Phẩm Nakulapitu (1h.15min.), 2p
02. Phẩm Vô Thường (10min.), 38p
03. Phẩm Gánh Nặng (25min.), 46p
04. Phẩm Không Phải Của Các Ngươi (30min.), 60p
05. Phẩm Tự Đảo (35min.), 76p
02. Năm Mươi Kinh Giữa
01. Phẩm Hành Xả (1h.), 94p
02. Phẩm A-la-hán (30min.), 126p
03. Phẩm Bị Ăn (1h.30min.), 142p
04. Phẩm Trưởng Lão (2h.), 180p
05. Phẩm Hoa (1h.15min.), 236p
03. Năm Mươi Kinh Cuối
01. Phẩm Biên Giới (15min.), 272p
02. Phẩm Thuyết Pháp (30min.), 284p
03. Phẩm Vô Minh (20min.), 302p
04. Phẩm Than Đỏ (15min.), 314p
05. Phẩm Kiến (30min.), 324p
02. Tương Ưng Rādha
01. Phẩm Ma Vương Thứ Nhất (20min.), 340p
02. Phẩm Ma Vương Thứ Hai (10min.), 352p
03. Phẩm Thỉnh Cầu (20min.), 360p
04. Phẩm Ngồi Gần (7min.), 372p
03. Tương Ưng Kiến
01. Phẩm Dự Lưu (1h.20min.), 378p
02. Phẩm Đi (20min.), 418p
03. Phẩm Đi Thứ Ba (5min.), 432p
04. Phẩm Đi Thứ Tư (7min.), 436p
04. Tương Ưng Nhập
01. Phẩm Mắt (10min.), 442p
05. Tương Ưng Sinh Khởi
01. Phẩm Sinh Khởi (10min.), 450p
06. Tương Ưng Phiền Não
01. Phẩm Phiền Não (10min.), 458p
07. Tương Ưng Sāriputta
01. Phẩm Sāriputta (20min.), 466p
08. Tương Ưng Rồng
01. Phẩm Rồng (20min.), 478p
09. Tương Ưng Dực Điểu
01. Phẩm Dực Điểu (15min.), 494p
10. Tương Ưng Càn-thát-bà
01. Phẩm Càn-thát-bà (15min.), 504p
11. Tương Ưng Mây Mưa
01. Phẩm Mây Mưa (12min.), 512p
12. Tương Ưng Vacchagotta
01. Phẩm Vacchagotta (20min.), 520p
13. Tương Ưng Thiền
01. Phẩm Thiền (45min.), 538p
4. Thiên Sáu Xứ (SN 4, BJT 16)
01. Tương Ưng Sáu Xứ
01. Phẩm Vô Thường (20min.), 2p
02. Phẩm Song Đối (30min.), 14p
03. Phẩm Tất Cả (45min.), 30p
04. Phẩm Pháp Sanh (7min.), 56p
05. Phẩm Tất Cả Vô Thường (5min.), 62p
06. Phẩm Vô Minh (25min.), 68p
07. Phẩm Migajāla (40min.), 80p
08. Phẩm Bệnh (35min.), 102p
09. Phẩm Channa (55min.), 120p
10. Phẩm Sáu (50min.), 152p
11. Phẩm An Ổn Khỏi Ách (25min.), 180p
12. Phẩm Năm Dục Lạc Thế Gian (1h.), 194p
13. Phẩm Cư Sĩ (55min.), 226p
14. Phẩm Devadaha (25min.), 252p
15. Phẩm Mới và Cũ (35min.), 266p
16. Phẩm Hỷ Diệt (25min.), 282p
17. Sáu Mươi Lặp Lại (30min.), 296p
18. Phẩm Biển (55min.), 312p
19. Phẩm Rắn Độc (1h.45min.), 340p
02. Tương Ưng Thọ
01. Phẩm Có Kệ (40min.), 390p
02. Phẩm Ẩn Dật (45min.), 412p
03. Phẩm Một Trăm Lẻ Tám Pháp (25min.), 436p
03. Tương Ưng Nữ Nhân
Tương Ưng Nữ Nhân (40min.), 450p
04. Tương Ưng Jambukhādaka
Tương Ưng Jambukhādaka (30min.), 474p
05. Tương Ưng Sāmaṇḍaka
Tương Ưng Sāmaṇḍaka (5min.), 488p
06. Tương Ưng Moggallāna
Tương Ưng Moggallāna (1h.5min.), 490p
07. Tương Ưng Tâm
Tương Ưng Tâm (1h.10min.), 520p
08. Tương Ưng Thôn Trưởng
Tương Ưng Thôn Trưởng (2h.45min.), 556p
09. Tương Ưng Vô Vi
Tương Ưng Vô Vi (40min.), 634p
10. Tương Ưng Không Trả Lời
Tương Ưng Không Trả Lời (1h.30min.), 668p
5. Thiên Ðại Phẩm (SN 5, 6, BJT 17.1, 17.2)
1. Tương Ưng Đạo
01. Phẩm Vô Minh (35min.), 2p
02. Phẩm Trú Xứ (20min.), 20p
03. Phẩm Tà Tánh (20min.), 30p
04. Phẩm Thực Hành (15min.), 38p
05. Lặp Lại Các Tà Kiến Khác (15min.), 44p
06. Lặp Lại Mặt Trời (15min.), 50p
07. Lặp Lại Một Pháp (10min.), 58p
08. Lặp Lại Một Pháp Thứ Hai (15min.), 66p
09. Lặp Lại Sông Hằng (10min.), 74p
10. Lặp Lại Sông Hằng Thứ Hai (10min.), 80p
11. Lặp Lại Sông Hằng Thứ Ba (10min.), 86p
12. Lặp Lại Sông Hằng Thứ Tư (10min.), 92p
13. Phẩm Không Phóng Dật (15min.), 98p
14. Phẩm Lực Tác Thành (35min.), 106p
15. Phẩm Tham Muốn (20min.), 122p
16. Phẩm Lũ Lụt (20min.), 132p
2. Tương Ưng Giác Chi
01. Phẩm Núi (45min.), 140p
02. Phẩm Bệnh (20min.), 162p
03. Phẩm Udāyi (20min.), 172p
04. Phẩm Triền Cái (20min.), 184p
05. Phẩm Chuyển Luân Vương (15min.), 196p
06. Phẩm Giác Chi
01. Kinh Thực (15min.), 202p
02. Kinh Phân Biệt (15min.), 210p
03. Kinh Lửa (10min.), 216p
04. Kinh Từ (20min.), 218p
05. Kinh Saṅgārava (20min.), 228p
06. Kinh Abhaya (7min.), 234p
07. Phẩm Hơi Thở (8min.), 240p
08. Phẩm Diệt (10min.), 246p
09. Lặp Lại Sông Hằng (2min.), 252p
10. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 252p
11. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 254p
12. Phẩm Tham Muốn (1min.), 254p
13. Phẩm Lũ Lụt (1min.), 254p
14. Lặp Lại Sông Hằng Lần Nữa (1min.), 256p
15. Phẩm Không Phóng Dật Lần Nữa (1min.), 256p
16. Phẩm Lực Tác Thành Lần Nữa (1min.), 256p
17. Phẩm Tham Muốn Lần Nữa (1min.), 258p
18. Phẩm Lũ Lụt Lần Nữa (1min.), 258p
3. Tương Ưng Niệm Xứ
01. Phẩm Ambapāli (50min.), 260p
02. Phẩm Nālandā (40min.), 286p
03. Phẩm Giới và Trú (25min.), 306p
04. Phẩm Chưa Từng Nghe (15min.), 320p
05. Phẩm Bất Tử (20min.), 330p
06. Phẩm Lặp Lại Sông Hằng (1min.), 340p
07. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 340p
08. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 342p
09. Phẩm Tham Muốn (1min.), 342p
10. Phẩm Lũ Lụt (1min.), 344p
4. Tương Ưng Căn
01. Phẩm Thuần Túy (20min.), 346p
02. Phẩm Nhu Nhuyến (15min.), 356p
03. Phẩm Sáu Căn (10min.), 364p
04. Phẩm Lạc Căn (25min.), 370p
05. Phẩm Già (30min.), 384p
06. Phẩm Hang Heo (25min.), 400p
07. Phẩm Tự Giác (10min.), 412p
08. Lặp Lại Sông Hằng (1min.), 418p
09. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 418p
10. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 418p
11. Phẩm Tham Muốn (1min.), 420p
12. Phẩm Lũ Lụt (1min.), 420p
13. Lặp Lại Sông Hằng Lần Nữa (1min.), 420p
14. Phẩm Không Phóng Dật Lần Nữa (1min.), 422p
15. Phẩm Lực Tác Thành Lần Nữa (1min.), 422p
16. Phẩm Tham Muốn Lần Nữa (1min.), 422p
17. Phẩm Lũ Lụt Lần Nữa (1min.), 424p
5. Tương Ưng Chánh Cần
01. Phẩm Lặp Lại Sông Hằng (5min.), 426p
02. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 428p
03. Phẩm Lực Tác Thành (3min.), 430p
04. Phẩm Tham Muốn (2min.), 430p
05. Phẩm Lũ Lụt (3min.), 432p
6. Tương Ưng Lực
01. Phẩm Lặp Lại Sông Hằng (2min.), 434p
02. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 434p
03. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 436p
04. Phẩm Tham Muốn (1min.), 436p
05. Phẩm Lũ Lụt (2min.), 436p
06. Lặp Lại Sông Hằng Lần Nữa (1min.), 438p
07. Phẩm Không Phóng Dật Lần Nữa (1min.), 440p
08. Phẩm Lực Tác Thành Lần Nữa (1min.), 440p
09. Phẩm Tham Muốn Lần Nữa (1min.), 440p
10. Phẩm Lũ Lụt Lần Nữa (2min.), 442p
7. Tương Ưng Như Ý Túc
01. Phẩm Cāpāla (30min.), 2p
02. Phẩm Lầu Gác Rung Chuyển (1h.), 18p
03. Phẩm Quả Sắt (25min.), 46p
04. Phẩm Lặp Lại Sông Hằng (1min.), 58p
05. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 58p
06. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 58p
07. Phẩm Tham Muốn (1min.), 60p
08. Phẩm Lũ Lụt (2min.), 60p
8. Tương Ưng Anuruddha
01. Phẩm Ẩn Dật (30min.), 62p
02. Phẩm Nghìn (10min.), 78p
9. Tương Ưng Thiền
01. Phẩm Lặp Lại Sông Hằng (3min.), 84p
02. Phẩm Không Phóng Dật (1min.), 86p
03. Phẩm Lực Tác Thành (1min.), 86p
04. Phẩm Tham Muốn (1min.), 86p
05. Phẩm Lũ Lụt (2min.), 88p
10. Tương Ưng Hơi Thở
01. Phẩm Một Pháp (40min.), 90p
02. Phẩm Ānanda (50min.), 112p
11. Tương Ưng Dự Lưu
01. Phẩm Veḷudvāra (1h.), 138p
02. Phẩm Vườn Vua (30min.), 168p
03. Phẩm Sarakāni (1h.10min.), 182p
04. Phẩm Công Đức Tràn Đầy (30min.), 218p
05. Phẩm Công Đức Tràn Đầy Có Kệ (20min.), 232p
06. Phẩm Trí Tuệ (25min.), 242p
07. Phẩm Đại Trí Tuệ (5min.), 256p
12. Tương Ưng Sự Thật
01. Phẩm Định (20min.), 260p
02. Phẩm Chuyển Pháp Luân (20min.), 270p
03. Phẩm Koṭigāma (20min.), 286p
04. Phẩm Rừng Sīsa (15min.), 294p
05. Phẩm Thác Nước (40min.), 306p
06. Phẩm Thắng Trí (15min.), 324p
07. Phẩm Lặp Lại Gạo Thô (5min.), 332p
08. Phẩm Lặp Lại Gạo Thô Thứ Hai (5min.), 338p
09. Phẩm Lặp Lại Gạo Thô Thứ Ba (5min.), 342p
10. Phẩm Lặp Lại Gạo Thô Thứ Tư (5min.), 346p
11. Phẩm Lặp Lại Năm Đạo (15min.), 350p
4. Tăng Chi Bộ Kinh
1. Chương Một (AN 1, BJT 18)
1. Chương Một (3h.), 2p
2. Chương Hai (AN 1, BJT 18)
1. Năm Mươi Kinh Thứ Nhất (2h.), 96p
2. Năm Mươi Kinh Thứ Hai (40min.), 146p
3. Năm Mươi Kinh Thứ Ba (50min.), 168p
3. Chương Ba (AN 1, BJT 18)
1. Năm Mươi Kinh Thứ Nhất (3h.), 196p
2. Năm Mươi Kinh Thứ Hai (5h.45min.), 280p
3. Năm Mươi Kinh Thứ Ba (2h.30min.), 460p
5. Tiểu Bộ Kinh
01. Tiểu Bộ Kinh (BJT 24)
01. Tiểu Bộ Kinh (20min.), 2p
02. Kinh Pháp Cú (BJT 24)
02. Kinh Pháp Cú (1h.45min.), 26p
03. Kinh Phật Tự Thuyết (BJT 24)
01. Phẩm Giác (30min.), 130p
02. Phẩm Mucalinda (40min.), 148p
03. Phẩm Nandana (45min.), 170p
04. Phẩm Meghiya (1h.), 194p
05. Phẩm Soṇa (1h.), 220p
06. Phẩm Người Mù Từ Thuở Lọt Lòng (1h), 250p
07. Phẩm Nhỏ (20min.), 278p
08. Phẩm Pāṭaligāmiya (1h.), 290p
04. Kinh Như Thị Thuyết (BJT 24)
1. Chương Một
01. Phẩm Thứ Nhất (15min.), 318p
02. Phẩm Thứ Hai (15min.), 328p
03. Phẩm Thứ Ba (15min.), 338p
2. Chương Hai
01. Phẩm Thứ Nhất (15min.), 318p
02. Phẩm Thứ Hai (30min.), 328p
3. Chương Ba
01. Phẩm Thứ Nhất (15min.), 318p
02. Phẩm Thứ Hai (15min.), 328p
03. Phẩm Thứ Ba (30min.), 338p
04. Phẩm Thứ Tư (45min.), 416p
05. Phẩm Thứ Năm (30min.), 438p
4. Chương Bốn
01. Chương Bốn (1h.), 458p
05. Kinh Tập (BJT 25)
01. Phẩm Rắn
01. Kinh Rắn (5min.), 2p
02. Kinh Dhaniya (5min.), 6p
03. Kinh Sừng Tê Giác (12min.), 12p
04. Kinh Kasībhāradvāja (8min.), 22p
05. Kinh Cunda (3min.), 28p
06. Kinh Thua Cuộc (6min.), 30p
07. Kinh Người Hạ Liệt (10min.), 36p
08. Kinh Từ (3min.), 44p
09. Kinh Hemavata (7min.), 46p
10. Kinh Āḷavaka (7min.), 54p
11. Kinh Thắng Lợi (3min.), 60p
12. Kinh Ẩn Sĩ (5min.), 62p
02. Phẩm Nhỏ
01. Kinh Châu Báu (7min.), 68p
02. Kinh Mùi Hôi (5min.), 74p
03. Kinh Tàm Quý (2min.), 78p
04. Kinh Phước Đức (4min.), 80p
05. Kinh Sūciloma (4min.), 82p
06. Kinh Kapila (2min.), 84p
07. Kinh Pháp Bà-la-môn (10min.), 86p
08. Kinh Pháp (Thuyền) (නාවා)සුත්තං (3min.), 94p
09. Kinh Giới Hạnh Nào (2min.), 96p
10. Kinh Nỗ Lực (2min.), 98p
11. Kinh Rāhula (2min.), 100p
12. Kinh Nigrodhakappa (7min.), 102p
13. Kinh Du Hành Chánh Đáng (5min.), 108p
14. Kinh Dhammika (10min.), 112p
03. Phẩm Lớn
01. Kinh Xuất Gia (5min.), 122p
02. Kinh Tinh Tấn (6min.), 126p
03. Kinh Lời Nói Tốt (3min.), 130p
04. Kinh Sundarikabhāradvāja (15min.), 132p
05. Kinh Māgha (10min.), 144p
06. Kinh Sabhiya (20min.), 152p
07. Kinh Sela (25min.), 166p
08. Kinh Mũi Tên (5min.), 182p
09. Kinh Vāseṭṭha (20min.), 186p
10. Kinh Kokālika (15min.), 200p
11. Kinh Nālaka (12min.), 212p
12. Kinh Quán Hai Pháp (25min.), 224p
04. Phẩm Tám
01. Kinh Tham Ái (2min.), 242p
02. Kinh Tám Câu Về Hang (2min.), 244p
03. Kinh Tám Câu Về Tà (2min.), 246p
04. Kinh Tám Câu Về Thanh Tịnh (2min.), 248p
05. Kinh Tám Câu Về Tối Thượng (2min.), 252p
06. Kinh Già (3min.), 254p
07. Kinh Tissa Metteyya (2min.), 258p
08. Kinh Pasūra (3min.), 260p
09. Kinh Māgandiya (4min.), 264p
10. Kinh Trước Khi Tan Rã (3min.), 268p
11. Kinh Tranh Luận (5min.), 272p
12. Kinh Tiểu Xếp Đặt (5min.), 278p
13. Kinh Đại Xếp Đặt (6min.), 282p
14. Kinh Mau Lẹ (6min.), 288p
15. Kinh Không Cầm Gậy (5min.), 294p
16. Kinh Sāriputta (7min.), 300p
05. Phẩm Đường Đến Bờ Bên Kia
01. Kệ Dẫn Nhập (15min.), 306p
02. Kinh Ajita (2min.), 316p
03. Kinh Tissa Metteyya (1min.), 318p
04. Kinh Puṇṇaka (2min.), 318p
05. Kinh Mettagu (4min.), 320p
06. Kinh Dhotaka (2min.), 324p
07. Kinh Upasīva (2min.), 328p
08. Kinh Nanda (3min.), 330p
09. Kinh Hemaka (1min.), 334p
10. Kinh Todeyya (1min.), 334p
11. Kinh Kappa (1min.), 336p
12. Kinh Jatukaṇṇi (1min.), 338p
13. Kinh Bhadrāvudha (1min.), 338p
14. Kinh Udaya (1min.), 340p
15. Kinh Posāla (1min.), 342p
16. Kinh Mogharāja (1min.), 344p
17. Kinh Piṅgiya (1min.), 344p
18. Kệ Tán Thán Đường Đến Bờ Bên Kia (2min.), 346p
19. Kệ Hát Lại Đường Đến Bờ Bên Kia (5min.), 348p
20. Tóm Lược Các Kinh (6min.)
06. Câu Chuyện Lâu Đài (BJT 26)
1. Lâu Đài Nữ
1. Phẩm Ghế
01. Lâu Đài Ghế Thứ Nhất (2min.), 2p
02. Lâu Đài Ghế Thứ Hai (2min.), 2p
03. Lâu Đài Ghế Thứ Ba (2min.), 4p
04. Lâu Đài Ghế Thứ Tư (2min.), 6p
05. Lâu Đài Voi (3min.), 8p
06. Lâu Đài Thuyền Thứ Nhất (3min.), 10p
07. Lâu Đài Thuyền Thứ Hai (3min.), 12p
08. Lâu Đài Thuyền Thứ Ba (3min.), 14p
09. Lâu Đài Đèn (3min.), 16p
10. Lâu Đài Cúng Hạt Tilaka (2min.), 18p
11. Lâu Đài Người Vợ (2min.), 20p
12. Lâu Đài Người Vợ Thứ Hai (2min.), 22p
13. Lâu Đài Con Dâu (2min.), 24p
14. Lâu Đài Con Dâu Thứ Hai (2min.), 24p
15. Lâu Đài Uttara (4min.), 26p
16. Lâu Đài Sirimā (4min.), 28p
17. Lâu Đài Kesakārī (3min.), 32p
2. Phẩm Dây Leo Xinh Đẹp
01. Lâu Đài Người Nữ Tỳ (4min.), 36p
02. Lâu Đài Lakhumā (4min.), 38p
03. Lâu Đài Người Cho Nước Lạnh (2min.), 40p
04. Lâu Đài Caṇḍālī (3min.), 42p
05. Lâu Đài Bhadditthi (3min.), 44p
06. Lâu Đài Soṇadinnā (3min.), 46p
07. Lâu Đài Uposatha (4min.), 48p
08. Lâu Đài Saddhā (3min.), 52p
09. Lâu Đài Sunandā (3min.), 54p
10. Lâu Đài Người Cho Cơm Tỳ-kheo (2min.), 56p
11. Lâu Đài Người Cho Cơm Tỳ-kheo Thứ Hai (3min.), 56p
3. Phẩm Pāricchattaka
01. Lâu Đài Rực Rỡ (4min.), 60p
02. Lâu Đài Người Cho Mía (4min.), 62p
03. Lâu Đài Ngai (3min.), 64p
04. Lâu Đài Dây Leo (3min.), 66p
05. Lâu Đài Guttila (10min.), 70p
06. Lâu Đài Daddalla (7min.), 76p
07. Lâu Đài Sesavatī (4min.), 80p
08. Lâu Đài Mallikā (3min.), 84p
09. Lâu Đài Mắt To (3min.), 86p
10. Lâu Đài Pāricchattaka (3min.), 88p
4. Phẩm Mañjeṭṭhaka
01. Lâu Đài Mañjeṭṭhaka (2min.), 90p
02. Lâu Đài Sáng Chói (2min.), 90p
03. Lâu Đài Rồng (2min.), 92p
04. Lâu Đài Alomā (2min.), 94p
05. Lâu Đài Người Cho Cháo Gạo (3min.), 96p
06. Lâu Đài Trú Xứ (7min.), 98p
07. Lâu Đài Bốn Người Nữ (8min.), 102p
08. Lâu Đài Xoài (3min.), 108p
09. Lâu Đài Vàng (3min.), 110p
10. Lâu Đài Mía (3min.), 112p
11. Lâu Đài Chiên-đàn (2min.), 114p
12. Lâu Đài Rajjumālā (8min.), 116p
2. Lâu Đài Nam
5. Phẩm Cỗ Xe Lớn
01. Lâu Đài Maṇḍūka Devaputta (1min.), 122p
02. Lâu Đài Revatī (7min.), 122p
03. Lâu Đài Chattamāṇavaka (7min.), 126p
04. Lâu Đài Người Cho Mùi Cua (2min.), 132p
05. Lâu Đài Người Gác Cửa (2min.), 134p
06. Lâu Đài Karaṇīya (2min.), 136p
07. Lâu Đài Karaṇīya Thứ Hai (2min.), 138p
08. Lâu Đài Kim (2min.), 140p
09. Lâu Đài Kim Thứ Hai (2min.), 142p
10. Lâu Đài Rồng (2min.), 144p
11. Lâu Đài Rồng Thứ Hai (3min.), 146p
12. Lâu Đài Rồng Thứ Ba (1min.), 146p
13. Lâu Đài Cỗ Xe Nhỏ (9min.), 148p
14. Lâu Đài Cỗ Xe Lớn (10min.), 154p
6. Phẩm Cháo
01. Lâu Đài Người Tại Gia (2min.), 164p
02. Lâu Đài Người Tại Gia Thứ Hai (2min.), 164p
03. Lâu Đài Người Cho Trái (2min.), 166p
04. Lâu Đài Người Cho Chỗ Nghỉ Thứ Nhất (2min.), 168p
05. Lâu Đài Người Cho Chỗ Nghỉ Thứ Hai (2min.), 170p
06. Lâu Đài Người Cho Cơm (2min.), 170p
07. Lâu Đài Người Giữ Lúa (2min.), 172p
08. Lâu Đài Kuṇḍalī Thứ Nhất (2min.), 174p
09. Lâu Đài Kuṇḍalī Thứ Hai (2min.), 176p
10. Lâu Đài Uttara (2min.), 178p
7. Phẩm Đặt Ngay Ngắn
01. Lâu Đài Dây Leo Xinh Đẹp (2min.), 180p
02. Lâu Đài Nandana (2min.), 180p
03. Lâu Đài Cột Ngọc (2min.), 182p
04. Lâu Đài Vàng (3min.), 184p
05. Lâu Đài Xoài (3min.), 186p
06. Lâu Đài Gopāla (3min.), 188p
07. Lâu Đài Kanthaka (6min.), 192p
08. Lâu Đài Nhiều Màu (2min.), 196p
09. Lâu Đài Maṭṭakuṇḍalī (5min.), 198p
10. Lâu Đài Serissaka (15min.), 202p
11. Lâu Đài Đặt Ngay Ngắn (3min.), 216p
07. Chuyện ngạ quỷ (BJT 27)
1. Phẩm Rắn
1. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ví Như Cánh Đồng (1min.), 2p
2. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Miệng Heo (1min.), 2p
3. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Miệng Thối (1min.), 4p
4. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Con Gái Lưng Gù (1min.), 4p
5. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Sau Bức Tường (3min.), 6p
6. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ăn Năm Con (2min.), 8p
7. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ăn Bảy Con (3min.), 8p
8. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Bò (2min.), 10p
9. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thợ Dệt Lớn (2min.), 12p
10. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Khallāṭiya (4min.), 14p
11. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Rồng (4min.), 16p
12. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Rắn (3min.), 18p
2. Phẩm Ubbarī
01. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thoát Luân Hồi (5min.), 22p
02. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Mẹ Của Sāriputta (5min.), 26p
03. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Mattā (10min.), 28p
04. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Nandā (15min.), 36p
05. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Maṭṭakuṇḍalī (5min.), 38p
06. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Đen (5min.), 42p
07. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Dhanapāla (5min.), 46p
08. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Cullaseṭṭhi (5min.), 50p
09. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Aṅkura (20min.), 52p
10. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Mẹ Uttara (3min.), 66p
11. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Sutta (2min.), 66p
12. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Kaṇṇamuṇḍa (5min.), 68p
13. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ubbarī (5min.), 72p
3. Phẩm Nhỏ
01. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Bị Thiêu Cháy (5min.), 76p
02. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Sānuvāsī (8min.), 78p
03. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thợ Xe (2min.), 84p
04. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Cám Dỗ (2min.), 86p
05. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thiếu Niên (3min.), 88p
06. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Seriṇī (4min.), 90p
07. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thợ Săn Nai (2min.), 92p
08. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thợ Săn Nai Thứ Hai (2min.), 94p
09. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Quan Tòa (2min.), 96p
10. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Phân Tích Xương (3min.), 98p
4. Phẩm Lớn
01. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Amba Sakkhara (25min.), 100p
02. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Serissaka (20min.), 120p
03. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Nanda (15min.), 134p
04. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Revatī (5min.), 142p
05. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Mía (3min.), 146p
06. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Thiếu Niên (2min.), 148p
07. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Con Vua (3min.), 150p
08. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ăn Phân (2min.), 152p
09. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Ăn Phân (2min.), 154p
10. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Nhóm (2min.), 154p
11. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Pāṭaliputta (2min.), 156p
12. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Rừng Xoài (2min.), 158p
13. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Cây Chữ (2min.), 158p
14. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Tích Tụ Của Cải (1min.), 158p
15. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Con Trai Trưởng Giả (2min.), 158p
16. Câu Chuyện Ngạ Quỷ Sáu Mươi Ngàn Cái Chùy (3min.), 160p
13. Đạo Tích Trí (BJT 35.1, 35.2)
1. Phẩm Lớn
1. Luận Trí
Đề Mục (8min.), 2p
01. Trí Do Nghe (2h.20min.), 10p
02. Trí Do Giới - 09. Trí Muốn Giải Thoát (1h.40min.), 80p
10. Trí Hướng Dòng - 20-24. Năm Loại Trí (1h.25min.), 124p
25-28. Trí Phân Tích - 41. Trí Nhẫn Nại (1h.15min.), 168p
42. Trí Thẩm Sát - 72-73. Trí Nhất Thiết Trí và Trí Không Chướng Ngại (1h.45min.), 202p
2. Luận Kiến (2h.20min.), 250p
3. Luận Niệm Hơi Thở (2h.40min.), 308p
4. Luận Căn (2h.15min.), 378p
5. Luận Giải Thoát (2h.20min.), 436p
6. Luận Đạo, 7. Luận Nghiệp, 8. Luận Điên Đảo (30min.), 496p
9. Luận Đạo, 10. Luận Uống Đầy (35min.), 508p
2. Phẩm Song Hợp
01. Luận Song Hợp (45min.), 2p
02. Luận Sự Thật (40min.), 20p
03. Luận Giác Chi (55min.), 38p
04. Luận Từ (45min.), 64p
05. Luận Ly Tham (25min.), 80p
06. Luận Phân Tích (50min.), 90p
07. Luận Pháp Luân (30min.), 110p
08. Luận Xuất Thế (5min.), 122p
09. Luận Lực (35min.), 126p
10. Luận Không Tánh (30min.), 140p
3. Phẩm Trí Tuệ
1. Luận Trí Tuệ (1h.15min.), 154p
2. Luận Thần Thông (35min.), 182p
3. Luận Thắng Trí - 6. Luận Phép Lạ (55min.), 196p
7. Luận Đồng Đầu - 10. Luận Đề Mục (1h.), 218p
Tạng Thắng Pháp
1. Bộ Pháp Tụ (BJT 41)
1. Mẫu Đề
01. Mẫu Đề (20min.), 2p
2. Chương Tâm Sanh
01. Tám Đại Tâm Dục Giới (1h.20min.), 26p
02. Tâm Thiện Sắc Giới (40min.), 74p
03. Các Thắng Xứ (45min.), 96p
04. Thiện Vô Sắc Giới (3min.), 120p
05. Thiện Trong Ba Cõi (15min.), 120p
06. Tâm Siêu Thế (1h.), 126p
07. Mười Hai Tâm Bất Thiện (45min.), 158p
08. Các Tâm Dị Thục Vô Ký (35min.), 182p
09. Dị Thục Siêu Thế (1h.30min.), 208p
3. Chương Sắc Pháp
01. Mẫu Đề (30min.), 256p
02. Phân Tích Sắc Pháp (2h.45min.), 278p
4. Chương Phân Loại
01. Chương Phân Loại (3h.15min.), 380p
5. Chương Chú Giải
01. Chương Chú Giải (1h.30min.), 500p
2. Bộ Phân Tích (BJT 42, 43)
01. Phân Tích Uẩn (3h.45min.), 2p (BJT 42)
02. Phân Tích Xứ (55min.), 124p
03. Phân Tích Giới (1h.10min.), 150p
04. Phân Tích Đế (1h.30min.), 182p
05. Phân Tích Quyền (50min.), 220p
06. Phân Tích Duyên Khởi (3h.40min.), 244p
07. Phân Tích Niệm Xứ (1h.), 340p
08. Phân Tích Chánh Cần (30min.), 368p
09. Phân Tích Như Ý Túc (40min.), 384p
10. Phân Tích Giác Chi (30min.), 2p (BJT 43)
11. Phân Tích Đạo (30min.), 18p
12. Phân Tích Thiền (1h.40min.), 34p
13. Phân Tích Vô Lượng (50min.), 80p
14. Phân Tích Học Giới (30min.), 104p
15. Phân Tích Vô Ngại Giải (1h.), 118p
16. Phân Tích Trí (2h.10min.), 142p
17. Phân Tích Tiểu Sự (3h.10min.), 194p
18. Phân Tích Pháp Tâm (2h.), 276p
3. Bộ Chất Ngữ (BJT 47)
Mẫu Đề (3min.), 2p
01. Xác Định Tổng Hợp và Không Tổng Hợp (1h.30min.), 6p
02. Xác Định Được Tổng Hợp với Không Được Tổng Hợp (6min.), 66p
03. Xác Định Không Được Tổng Hợp với Được Tổng Hợp (12min.), 70p
04. Xác Định Được Tổng Hợp với Được Tổng Hợp, 05. Xác Định Không Được Tổng Hợp với Không Được Tổng Hợp (40min.), 76p
06. Xác Định Tương Ưng và Bất Tương Ưng (50min.), 98p
07. Xác Định Được Tương Ưng với Không Được Tương Ưng, 08. Xác Định Không Được Tương Ưng với Được Tương Ưng, 09. Xác Định Được Tương Ưng với Được Tương Ưng (35min.), 132p
10. Xác Định Không Được Tương Ưng với Không Được Tương Ưng (40min.), 152p
11. Xác Định Được Tổng Hợp với Được Tương Ưng và Không Được Tương Ưng, 12. Xác Định Được Tương Ưng với Được Tổng Hợp và Không Được Tổng Hợp (35min.), 172p
13. Xác Định Không Được Tổng Hợp với Được Tương Ưng và Không Được Tương Ưng (15min.), 194p
14. Xác Định Không Được Tương Ưng với Được Tổng Hợp và Không Được Tổng Hợp (50min.), 204p
4. Bộ Ngữ Tông (BJT 44, 45, 46)
5. Bộ Nhân Chế Định (BJT 47)
01. Phần Tóm Lược (=mẫu đề)
01. Chế Định (30min.), p
02. Mẫu Đề (25min.), 240p
02. Phần Diễn Giải
01. Diễn Giải Nhóm Một (25min.), 262p
02. Diễn Giải Nhóm Hai (30min.), 278p
03. Diễn Giải Nhóm Ba (55min.), 298p
04. Diễn Giải Nhóm Bốn (1h.50min.), 326p
05. Diễn Giải Nhóm Năm - 10. Diễn Giải Nhóm Mười (45min.), 384p
6. Bộ Song Đối (BJT 48, 49.i, 49.ii)
01. Song Đối Căn (BJT 48)
01. Song Đối Căn (45min.), 2p
02. Song Đối Uẩn
03. Song Đối Xứ
04. Song Đối Giới
05. Song Đối Đế
06. Song Đối Hành (BJT 49.i)
07. Song Đối Tùy Miên
08. Song Đối Tâm
09. Song Đối Pháp
10. Song Đối Quyền (BJT 49.ii)
7. Bộ Vị Trí (BJT 50, 51, 52)
Kinh văn
1. Tam Tạng Kinh điển
01. Bảy mươi ba Trí phần (8h.30min.)
02. Bộ Nhân Chế Định (5h.)
03. Tương Ưng Minh Kiến (8h.)
04. Kinh Pháp Cú (1h.45min.)
05. Tương Ưng Bộ Kinh - Tương ưng Uẩn (11h.15min.)
06. Bộ Ngữ Tông (6h.15min.)
07. Kinh Tập
1. Phẩm Rắn (1h.15min.)
2. Phẩm Nhỏ (1h.)
3. Phẩm Lớn (2h.45min.)
4. Phẩm Tám (1h.)
5. Phẩm Đường Đến Bờ Bên Kia (1h.)
08. Câu Chuyện Lâu Đài (5h.)
09. Chuyện ngạ quỷ (3h.45min.)
10. Phân Tích Pháp Tâm (2h.)
2. Tạp Kinh
01. Tổng Hợp Nội Dung Vô Tỷ Pháp (2h.45min.)
02. Giới Bổn Pātimokkha Của Tỳ Khưu (1h.20min.)
03. Giới Bổn Patimokkha Của Tỳ Khưu Ni (1h.50min.)
3. Kinh Trùng Lặp
1. Luật Tạng
01. Bất cộng trụ (BJT 1, Repeat)
02. Ưng đối trị - Phẩm Giáo Tích Giới Tỳ Khưu (BJT 2.i, Repeat)
03. Phẩm Giáo Giới Tỳ Khưu Ni (BJT 2.i, Repeat)
04. Đại Phẩm (BJT 3,4, Repeat)
05. Tiểu Phẩm (BJT 5-i,ii, Repeat)
2. Kinh Tạng
1. Trường Bộ Kinh
1. Trường Bộ Kinh (BJT 7-9, Repeat)
2. Trung Bộ Kinh
1. Trung Bộ Kinh (BJT 10-12, Repeat)
3. Tương Ưng Bộ Kinh
Tương Ưng Bộ Kinh (BJT 13-15, Repeat)
1. Thiên Có Kệ (BJT 13, Repeat)
2. Thiên Nhân Duyên (BJT 14, Repeat)
3. Thiên Uẩn (BJT 15, Repeat)
4. Thiên Sáu Xứ (BJT 16, Repeat)
5. Thiên Ðại Phẩm (BJT 17.i-ii, Repeat)
6. Tương Ưng Bộ Kinh - Tương Ưng Minh Kiến (BJT 14, Repeat)
7. Tương Ưng Bộ Kinh - Tương ưng Uẩn (BJT 15, Repeat)
4. Tăng Chi Bộ Kinh
Tăng Chi Bộ Kinh (BJT 18-23, Repeat)
1. Chương Một (BJT 18, Repeat)
2. Chương Hai (BJT 18, Repeat)
3. Chương Ba (BJT 18, Repeat)
5. Tiểu Bộ Kinh
01. Tiểu Bộ Kinh (BJT 24, Repeat)
02. Kinh Pháp Cú (BJT 24, Repeat)
03. Kinh Phật Tự Thuyết (BJT 24, Repeat)
04. Kinh Như Thị Thuyết (BJT 24, Repeat)
05. Kinh Tập
Kinh Tập (BJT 25, Repeat)
1. Phẩm Rắn (Repeat)
2. Phẩm Nhỏ (Repeat)
3. Phẩm Lớn (Repeat)
4. Phẩm Tám (Repeat)
5. Phẩm Đường Đến Bờ Bên Kia (Repeat)
06. Câu Chuyện Lâu Đài (BJT 26, Repeat)
07. Chuyện ngạ quỷ (BJT 27, Repeat)
13. Đạo Tích Trí (BJT 35.i-ii, Repeat)
3. Luận Tạng
1. Bộ Pháp Tụ (BJT 41, Repeat)
2. Bộ Phân Tích (BJT 42-3, Repeat)
3. Bộ Chất Ngữ (BJT 47, Repeat)
5. Bộ Nhân Chế Định (BJT 47, Repeat)
6. Bộ Song Đối (BJT 48,49.i-ii, Repeat)
4. Tạp Kinh
1. Bảy mươi ba Trí phần (Repeat)
2. Tổng Hợp Nội Dung Vô Tỷ Pháp (Repeat)
3. Giới Bổn Pātimokkha Của Tỳ Khưu (Repeat)
4. Giới Bổn Patimokkha Của Tỳ Khưu Ni (Repeat)